猛吃

猛吃
měngchī
mãnh cật

nuốt chửng; thôn tính

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nuốt chửng; thôn tính

    • Anh ấy đã ăn ngấu nghiến một bát cơm.

  2. động từ

    ăn ngấu nghiến; ăn tham lam; nhồi nhét

    • Anh ấy đã ăn ngấu nghiến một bát cơm lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • mãnh(hăng hái, đứng đầu)HÌNH THANH

Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.