猛劲儿

猛劲儿
měngjìnr
mãnh kình nhi

cuộn sóng; khuấy động; xáo động

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cuộn sóng; khuấy động; xáo động

    • Anh ấy chạy rất nhanh.

  2. động từ

    dốc sức; cố hết sức

    • Anh ấy chạy hết sức.

  3. động từ

    dốc hết sức; ra sức mạnh mẽ

    • Anh ấy làm việc rất chăm chỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • mãnh(hăng hái, đứng đầu)HÌNH THANH

Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.