猛不防

猛不防
měngfáng
mãnh bất phòng

trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt

    • Anh ấy đột nhiên xuất hiện trước mặt tôi.

  2. trạng từ

    bất ngờ; không ngờ

    • Anh ấy bất ngờ xuất hiện trước mặt tôi.

  3. trạng từ

    bất ngờ; không phòng bị kịp

  4. trạng từ

    bất ngờ; không đề phòng; đột ngột

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • mãnh(hăng hái, đứng đầu)HÌNH THANH

Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.