猛一看

猛一看
měngkàn
mãnh nhất khán

nhìn thoáng qua; thoạt nhìn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    nhìn thoáng qua; thoạt nhìn

    • Thoạt nhìn, anh ấy có vẻ rất tức giận.

  2. danh từ

    nhìn thoáng qua; nhìn lần đầu

    • Thoạt nhìn, anh ấy rất giống anh trai tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • mãnh(hăng hái, đứng đầu)HÌNH THANH

Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.