猎巫

猎巫
liè
liệp vu

săn phù thủy; truy bức (kiểu săn phù thủy)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    săn phù thủy; truy bức (kiểu săn phù thủy)

    • Họ đang săn phù thủy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.