狼心狗肺

狼心狗肺
lángxīngǒufèi
lang tâm cẩu phế

lòng lang dạ thú [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lòng lang dạ thú [thành ngữ]

    • Anh ta đúng là lòng lang dạ sói!

  2. tính từ

    lòng lang dạ thú; tàn nhẫn bất nhân [thành ngữ]

    • Anh ta thật sự là một kẻ tàn nhẫn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.