狭小

狭小
xiáxiǎo
hẹp tiểu

hẹp; (trong thơ) thanh trắc

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#31966
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hẹp; (trong thơ) thanh trắc

    • Căn phòng này rất chật hẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.