/
狭义
狭义
hẹp nghĩa
theo nghĩa hẹp; nghĩa hẹp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
theo nghĩa hẹp; nghĩa hẹp
- ,。
Theo nghĩa hẹp, đây không phải là tội phạm.
- 貳名danh từ
nghĩa hẹp; nghĩa theo nghĩa hẹp
- ,。
Theo nghĩa hẹp, nó đề cập đến một khái niệm cụ thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
狭义
Phồn thể狹義
hẹp nghĩa
theo nghĩa hẹp; nghĩa hẹp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
theo nghĩa hẹp; nghĩa hẹp
- ,。
Theo nghĩa hẹp, đây không phải là tội phạm.
- 貳名danh từ
nghĩa hẹp; nghĩa theo nghĩa hẹp
- ,。
Theo nghĩa hẹp, nó đề cập đến một khái niệm cụ thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo