广义

广义
guǎng
quảng nghĩa

nghĩa rộng; theo nghĩa rộng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nghĩa rộng; theo nghĩa rộng

    • Theo nghĩa rộng, đây là một hiện tượng văn hóa.

  2. danh từ

    nghĩa rộng; theo nghĩa rộng

    • Nghĩa rộng của từ này là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
广
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà dựa vào vách núi (tượng hình))HỘI Ý

Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.