Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
/
独资
独资
độc tư
doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài; độc vốn (do một bên sở hữu toàn bộ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài; độc vốn (do một bên sở hữu toàn bộ)
- 。
Đây là một công ty 100% vốn nước ngoài.
- 貳名danh từ
đầu tư độc quyền; doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài
- 。
Công ty này là doanh nghiệp độc tư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ独资
Phồn thể獨資
độc tư
doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài; độc vốn (do một bên sở hữu toàn bộ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài; độc vốn (do một bên sở hữu toàn bộ)
- 。
Đây là một công ty 100% vốn nước ngoài.
- 貳名danh từ
đầu tư độc quyền; doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài
- 。
Công ty này là doanh nghiệp độc tư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo