独资

独资
độc tư

doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài; độc vốn (do một bên sở hữu toàn bộ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài; độc vốn (do một bên sở hữu toàn bộ)

    • Đây là một công ty 100% vốn nước ngoài.

  2. danh từ

    đầu tư độc quyền; doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài

    • Công ty này là doanh nghiệp độc tư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.