Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
/
独行
独行
độc hành
cô đơn một mình; cô độc (văn)
1 nghĩa#43455
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cô đơn một mình; cô độc (văn)
- 。
Anh ấy thích đi một mình.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ独行
Phồn thể獨行
độc hành
cô đơn một mình; cô độc (văn)
1 nghĩa#43455
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cô đơn một mình; cô độc (văn)
- 。
Anh ấy thích đi một mình.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo