独行

独行
xíng
độc hành

cô đơn một mình; cô độc (văn)

1 nghĩa#43455
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cô đơn một mình; cô độc (văn)

    • Anh ấy thích đi một mình.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.