独断

独断
duàn
độc đoạn

tự ý quyết định; độc đoán

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự ý quyết định; độc đoán

    • Anh ấy luôn tự ý hành động.

  2. tính từ

    lộn xộn; loạn; tùy tiện

    • Anh ấy làm việc rất độc đoán.

  3. tính từ

    độc đoán; chuyên quyền

    • Anh ấy là một người độc đoán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.