独子

独子
độc tử

con trai một; con trai duy nhất

1 nghĩa#29126
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con trai một; con trai duy nhất

    • Anh ấy là con trai độc nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.