独头蒜

独头蒜
tóusuàn
độc đầu toán

tỏi một nhánh; tỏi độc thân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tỏi một nhánh; tỏi độc thân

    • Tỏi cô đơn thơm hơn tỏi thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.