独体

独体
độc thể

đơn thể; ký tự đơn thành phần (không có bộ thủ riêng biệt)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đơn thể; ký tự đơn thành phần (không có bộ thủ riêng biệt)

    • Chữ độc thể là một loại chữ Hán.

  2. danh từ

    thể chữ đơn; đơn thể (không ghép)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.