狡赖

狡赖
jiǎolài
giảo lại

chối cãi; ngụy biện để phủ nhận

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chối cãi; ngụy biện để phủ nhận

    • Anh ta chối quanh co rằng anh ta không ăn trộm tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.