狗窦

狗窦
gǒudòu
cẩu đậu

lỗ chui dành cho chó; cửa chó

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lỗ chui dành cho chó; cửa chó

    • Chuồng chó là nơi chó ở.

  2. danh từ

    lỗ hổng do mất răng; khoảng trống hàm răng

  3. danh từ

    lỗ chó (lỗ hổng cho chó chui); (bóng) sào huyệt

    • Nơi này đúng là hang ổ của bọn trộm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.