狗窝

狗窝
gǒu
cẩu oa

ổ chó; chuồng chó

1 nghĩa#30408
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ổ chó; chuồng chó

    • Cái chuồng chó này rất sạch sẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.