狗牌

狗牌
gǒupái
cẩu bài

thẻ nhận dạng quân nhân; thẻ chó (đeo cổ chó)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thẻ nhận dạng quân nhân; thẻ chó (đeo cổ chó)

    • Con chó này đeo thẻ tên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.