Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.
/
狗哨
狗哨
cẩu sáo
còi huýt cho chó; còi tần số cao (cho chó)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
còi huýt cho chó; còi tần số cao (cho chó)
- 。
Anh ấy đã thổi còi chó.
- 貳名danh từ
còi chó; (bóng) thông điệp ngầm (trong chính trị)
- 。
Anh ấy dùng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ狗哨
Phồn thể狗
cẩu sáo
còi huýt cho chó; còi tần số cao (cho chó)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
còi huýt cho chó; còi tần số cao (cho chó)
- 。
Anh ấy đã thổi còi chó.
- 貳名danh từ
còi chó; (bóng) thông điệp ngầm (trong chính trị)
- 。
Anh ấy dùng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo