Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.
/
狗咬狗
狗咬狗
cẩu giảo cẩu
chó cắn chó (tranh giành tàn khốc giữa người xấu); đấu đá nội bộ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chó cắn chó (tranh giành tàn khốc giữa người xấu); đấu đá nội bộ
- 。
Đây là một thế giới chó cắn chó.
- 貳名danh từ
chó cắn chó; cùng phe cắn xé nhau
- 。
Giữa họ là một cuộc cãi vã.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 交giao(giao nhau, tiếp xúc)HÌNH THANH
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
狗咬狗
Phồn thể狗
cẩu giảo cẩu
chó cắn chó (tranh giành tàn khốc giữa người xấu); đấu đá nội bộ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chó cắn chó (tranh giành tàn khốc giữa người xấu); đấu đá nội bộ
- 。
Đây là một thế giới chó cắn chó.
- 貳名danh từ
chó cắn chó; cùng phe cắn xé nhau
- 。
Giữa họ là một cuộc cãi vã.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo