狗咬狗

狗咬狗
gǒuyǎogǒu
cẩu giảo cẩu

chó cắn chó (tranh giành tàn khốc giữa người xấu); đấu đá nội bộ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chó cắn chó (tranh giành tàn khốc giữa người xấu); đấu đá nội bộ

    • Đây là một thế giới chó cắn chó.

  2. danh từ

    chó cắn chó; cùng phe cắn xé nhau

    • Giữa họ là một cuộc cãi vã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.