Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.
/
狗吠
狗吠
cẩu phệ
tiếng chó sủa; chó sủa
2 nghĩaLượng từ 声
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiếng chó sủa; chó sủa
- 。
Tiếng chó sủa rất lớn.
- 貳动động từ
sủa (chó sủa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ狗吠
Phồn thể狗
cẩu phệ
tiếng chó sủa; chó sủa
2 nghĩaLượng từ 声
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiếng chó sủa; chó sủa
- 。
Tiếng chó sủa rất lớn.
- 貳动động từ
sủa (chó sủa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo