狐狸精

狐狸精
lijīng
hồ ly tinh

hồ ly tinh; yêu cáo; (bóng) người phụ nữ quyến rũ, lẳng lơ

4 nghĩa#37290
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hồ ly tinh; yêu cáo; (bóng) người phụ nữ quyến rũ, lẳng lơ

    • Hồ ly tinh là sinh vật trong truyền thuyết.

  2. danh từ

    hồ ly tinh; yêu tinh cáo; (bóng) người đàn bà quyến rũ, lẳng lơ

    • Cô ấy là một hồ ly tinh.

  3. danh từ

    yêu quái; yêu ma; (bóng) yêu kiều, mê hoặc

  4. danh từ

    người đàn bà hung dữ; mụ đàn bà nanh ác

    • Hồ ly tinh rất phổ biến trong truyện cổ tích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.