狂躁

狂躁
kuángzào
cuồng táo

vội vàng; hấp tấp

3 nghĩa#31416
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vội vàng; hấp tấp

    • Gần đây anh ấy hơi cuồng loạn.

  2. tính từ

    tính kích thích; khả năng phản ứng kích thích

    • Gần đây anh ấy hơi cáu kỉnh.

  3. tính từ

    người hành động bốc đồng; kẻ liều lĩnh (khẩu)

    • Gần đây anh ấy hơi nóng nảy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó hung hăng như vua không ai dám cản — đó là sự điên cuồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.