狂喜

狂喜
kuáng
cuồng hỷ

vui sướng tột độ; cuồng hỷ; hân hoan

2 nghĩa#35044
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vui sướng tột độ; cuồng hỷ; hân hoan

    • Anh ấy vô cùng vui sướng khi nghe tin này.

  2. danh từ

    thuốc lắc; MDMA (ma túy tổng hợp)

    • Anh ấy đã rất vui mừng khi nghe tin này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó hung hăng như vua không ai dám cản — đó là sự điên cuồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.