/
犹言
犹言
do ngôn
cũng như; tương tự như nói rằng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cũng như; tương tự như nói rằng
- 。
Lời nói của anh ta có thể coi là lời đe dọa.
- 貳动động từ
cũng như; tương đương với
- “”。
Nói “gần như” là đúng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
犹言
Phồn thể猶言
do ngôn
cũng như; tương tự như nói rằng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cũng như; tương tự như nói rằng
- 。
Lời nói của anh ta có thể coi là lời đe dọa.
- 貳动động từ
cũng như; tương đương với
- “”。
Nói “gần như” là đúng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo