Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
/
状告
状告
trạng cáo
kiện; tố cáo
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiện; tố cáo
- 。
Anh ấy kiện công ty.
- 貳动động từ
kiện ra tòa; khởi kiện
- 參动động từ
kiện tụng; đi kiện; khởi kiện
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ状告
Phồn thể狀告
trạng cáo
kiện; tố cáo
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiện; tố cáo
- 。
Anh ấy kiện công ty.
- 貳动động từ
kiện ra tòa; khởi kiện
- 參动động từ
kiện tụng; đi kiện; khởi kiện
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo