犯罪学

犯罪学
fànzuìxué
phạm tội học

tội phạm học; khoa học tội phạm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tội phạm học; khoa học tội phạm

    • Tội phạm học là một môn khoa học nghiên cứu hiện tượng tội phạm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • phạm(quỳ gối, khuất phục)HÀI THANH

Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.