犯嘀咕

犯嘀咕
fàngu
phạm đê cô

do dự; chần chừ

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    do dự; chần chừ

    • Anh ấy đã do dự.

  2. động từ

    do dự; phân vân; nảy sinh nghi ngờ

    • Anh ấy đã có những suy nghĩ thứ hai.

  3. động từ

    bận tâm; phiền lòng; nhọc công

    • Trong lòng anh ấy có chút lo lắng.

  4. động từ

    thầm lo lắng; suy nghĩ vẩn vơ; băn khoăn trong lòng

    • Anh ấy một mình lẩm bẩm.

  5. động từ

    kêu khổ; than vãn về sự khó khăn

    • Anh ấy luôn cằn nhằn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • phạm(quỳ gối, khuất phục)HÀI THANH

Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.