Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
/
犯嘀咕
犯嘀咕
phạm đê cô
do dự; chần chừ
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
do dự; chần chừ
- 。
Anh ấy đã do dự.
- 貳动động từ
do dự; phân vân; nảy sinh nghi ngờ
- 。
Anh ấy đã có những suy nghĩ thứ hai.
- 參动động từ
bận tâm; phiền lòng; nhọc công
- 。
Trong lòng anh ấy có chút lo lắng.
- 肆动động từ
thầm lo lắng; suy nghĩ vẩn vơ; băn khoăn trong lòng
- 。
Anh ấy một mình lẩm bẩm.
- 伍动động từ
kêu khổ; than vãn về sự khó khăn
- 。
Anh ấy luôn cằn nhằn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ犯嘀咕
Phồn thể犯
phạm đê cô
do dự; chần chừ
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
do dự; chần chừ
- 。
Anh ấy đã do dự.
- 貳动động từ
do dự; phân vân; nảy sinh nghi ngờ
- 。
Anh ấy đã có những suy nghĩ thứ hai.
- 參动động từ
bận tâm; phiền lòng; nhọc công
- 。
Trong lòng anh ấy có chút lo lắng.
- 肆动động từ
thầm lo lắng; suy nghĩ vẩn vơ; băn khoăn trong lòng
- 。
Anh ấy một mình lẩm bẩm.
- 伍动động từ
kêu khổ; than vãn về sự khó khăn
- 。
Anh ấy luôn cằn nhằn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo