犒赏

犒赏
kàoshǎng
khao thưởng

thù lao; phần thưởng; thưởng công

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thù lao; phần thưởng; thưởng công

    • Anh ấy đã thưởng cho những người lính có công.

  2. động từ

    thưởng tiền; tip (cho người sáng tạo nội dung)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.