犒劳

犒劳
kàoláo
khao lao

khao thưởng; đãi ngộ (bằng thức ăn và đồ uống)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khao thưởng; đãi ngộ (bằng thức ăn và đồ uống)

    • Chúng ta nên tự thưởng cho mình một chút.

  2. động từ

    yến tiệc; tiệc tùng; ăn uống linh đình

  3. động từ

    khao thưởng (quân lính hoặc người lao động); thưởng công bằng thức ăn, quà

    • Chúng tôi đã khao thưởng những nhân viên làm việc vất vả.

  4. động từ

    thưởng công; khao thưởng; đãi ngộ (để ghi nhận công lao)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.