犄角旮旯

犄角旮旯
jiǎo
cơ giác ca lạp

góc; góc cong; khúc quanh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    góc; góc cong; khúc quanh

    • Cái góc này rất bẩn.

  2. danh từ

    xó; góc khuất; nơi hẻo lánh

    • Cái góc khuất này rất bẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.