牺牲品

牺牲品
shēngpǐn
hy sinh phẩm

vật tế thần; người bị hy sinh; nạn nhân bị lợi dụng

3 nghĩa#18562
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vật tế thần; người bị hy sinh; nạn nhân bị lợi dụng

    • Anh ấy đã trở thành vật hy sinh của cuộc đấu tranh chính trị.

  2. danh từ

    món hàng bán lỗ; vật tế thần; con tốt thí

    • Món hàng này là hàng bán lỗ.

  3. danh từ

    hy sinh phẩm; nạn nhân; người bị hy sinh

    • Anh ấy đã trở thành nạn nhân của cuộc đấu tranh chính trị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.