特许权

特许权
quán
đặc hứa quyền

bằng sáng chế; bằng phát minh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bằng sáng chế; bằng phát minh

    • Anh ấy đã có được bằng sáng chế cho công nghệ này.

  2. danh từ

    quyền nhượng quyền thương mại; đặc quyền kinh doanh

    • Anh ấy đã nhận được quyền nhượng quyền.

  3. danh từ

    đặc quyền; nhượng quyền; cho phép đặc biệt

    • Chính phủ cấp quyền đặc nhượng cho công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.