Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
特效
hiệu ứng đặc biệt; kỹ xảo (điện ảnh, nhiếp ảnh); bộ lọc (ứng dụng)
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiệu ứng đặc biệt; kỹ xảo (điện ảnh, nhiếp ảnh); bộ lọc (ứng dụng)
- 。
Hiệu ứng đặc biệt của bộ phim này rất tuyệt.
- 貳名danh từ
hiệu quả đặc biệt; đặc hiệu; hiệu ứng đặc biệt (trong phim)
中电影、电视等作品中用特殊技术制作的视觉效果diànyǐng、diànshì děng zuòpǐn zhōng yòng tèshū jìshù zhìzuò de shìjué xiàooyìng
- 。
Thuốc này có tác dụng đặc hiệu.
解字
GIẢI TỰhiệu ứng đặc biệt; kỹ xảo (điện ảnh, nhiếp ảnh); bộ lọc (ứng dụng)
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiệu ứng đặc biệt; kỹ xảo (điện ảnh, nhiếp ảnh); bộ lọc (ứng dụng)
- 。
Hiệu ứng đặc biệt của bộ phim này rất tuyệt.
- 貳名danh từ
hiệu quả đặc biệt; đặc hiệu; hiệu ứng đặc biệt (trong phim)
中电影、电视等作品中用特殊技术制作的视觉效果diànyǐng、diànshì děng zuòpǐn zhōng yòng tèshū jìshù zhìzuò de shìjué xiàooyìng
- 。
Thuốc này có tác dụng đặc hiệu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót