特效

特效
xiào
đặc hiệu

hiệu ứng đặc biệt; kỹ xảo (điện ảnh, nhiếp ảnh); bộ lọc (ứng dụng)

2 nghĩa#9065
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hiệu ứng đặc biệt; kỹ xảo (điện ảnh, nhiếp ảnh); bộ lọc (ứng dụng)

    • Hiệu ứng đặc biệt của bộ phim này rất tuyệt.

  2. danh từ

    hiệu quả đặc biệt; đặc hiệu; hiệu ứng đặc biệt (trong phim)

    电影、电视等作品中用特殊技术制作的视觉效果diànyǐng、diànshì děng zuòpǐn zhōng yòng tèshū jìshù zhìzuò de shìjué xiàooyìng

    • Thuốc này có tác dụng đặc hiệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.