特技

特技
đặc kỹ

kỹ xảo đặc biệt; hiệu ứng đặc biệt; stunt

2 nghĩa#15462
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kỹ xảo đặc biệt; hiệu ứng đặc biệt; stunt

    • Bộ phim này có rất nhiều kỹ xảo.

  2. danh từ

    kỹ xảo; màn mạo hiểm; stunt (diễn xuất)

    • Anh ấy đã biểu diễn một pha nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.