Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特异
特异
đặc dị
xuất chúng; vượt trội hơn người
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xuất chúng; vượt trội hơn người
- 。
Anh ấy có năng lực đặc biệt.
- 貳形tính từ
xuất sắc; tuyệt vời
- 參形tính từ
đặc biệt; khác thường; nổi bật
- 肆形tính từ
không giống nhau; khác nhau
- 伍形tính từ
tính khí kỳ quặc; lập dị
- 陸形tính từ
độc đáo; đặc biệt; khác thường
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ特异
Phồn thể特異
đặc dị
xuất chúng; vượt trội hơn người
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xuất chúng; vượt trội hơn người
- 。
Anh ấy có năng lực đặc biệt.
- 貳形tính từ
xuất sắc; tuyệt vời
- 參形tính từ
đặc biệt; khác thường; nổi bật
- 肆形tính từ
không giống nhau; khác nhau
- 伍形tính từ
tính khí kỳ quặc; lập dị
- 陸形tính từ
độc đáo; đặc biệt; khác thường
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót