特异

特异
đặc dị

xuất chúng; vượt trội hơn người

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xuất chúng; vượt trội hơn người

    • Anh ấy có năng lực đặc biệt.

  2. tính từ

    xuất sắc; tuyệt vời

  3. tính từ

    đặc biệt; khác thường; nổi bật

  4. tính từ

    không giống nhau; khác nhau

  5. tính từ

    tính khí kỳ quặc; lập dị

  6. tính từ

    độc đáo; đặc biệt; khác thường

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.