Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特发性
特发性
đặc phát tính
vô căn (y học); tự phát không rõ nguyên nhân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vô căn (y học); tự phát không rõ nguyên nhân
- 。
Bệnh tự phát không có nguyên nhân rõ ràng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
特发性
Phồn thể特發性
đặc phát tính
vô căn (y học); tự phát không rõ nguyên nhân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vô căn (y học); tự phát không rõ nguyên nhân
- 。
Bệnh tự phát không có nguyên nhân rõ ràng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót