特卖

特卖
mài
đặc mại

bán giảm giá; khuyến mãi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bán giảm giá; khuyến mãi

    • Cửa hàng này đang có đợt giảm giá đặc biệt.

  2. danh từ

    bán đặc giá; hàng giảm giá

    • Cửa hàng này đang giảm giá đặc biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.