特免

特免
miǎn
đặc miễn

miễn đặc cách; ân xá đặc biệt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    miễn đặc cách; ân xá đặc biệt

    • Anh ấy đã được đặc miễn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.