Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特任
特任
đặc nhiệm
bổ nhiệm đặc biệt; đặc nhiệm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bổ nhiệm đặc biệt; đặc nhiệm
- 。
Anh ấy được đặc nhiệm làm tổng giám đốc công ty.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)HÌNH THANH
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
特任
Phồn thể特
đặc nhiệm
bổ nhiệm đặc biệt; đặc nhiệm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bổ nhiệm đặc biệt; đặc nhiệm
- 。
Anh ấy được đặc nhiệm làm tổng giám đốc công ty.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót