特任

特任
rèn
đặc nhiệm

bổ nhiệm đặc biệt; đặc nhiệm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bổ nhiệm đặc biệt; đặc nhiệm

    • Anh ấy được đặc nhiệm làm tổng giám đốc công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.