Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特价
特价
đặc giá
giá đặc biệt; giá ưu đãi
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#23809
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giá đặc biệt; giá ưu đãi
- 。
Sản phẩm giá đặc biệt này rất được ưa chuộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
LIÊN QUAN
特价
Phồn thể特價
đặc giá
giá đặc biệt; giá ưu đãi
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#23809
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giá đặc biệt; giá ưu đãi
- 。
Sản phẩm giá đặc biệt này rất được ưa chuộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót