牵涉到

牵涉到
qiānshèdào
khiên thiệp đáo

bao gồm; bao gồm cả

2 nghĩa#23431
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bao gồm; bao gồm cả

    • Chuyện này liên quan đến rất nhiều người.

  2. động từ

    kéo lê; lôi kéo; (bóng) kéo vào; nuôi nấng (con cái)

    • Chuyện này liên quan đến rất nhiều người.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò, trâu)BỘ
  • mịch(tấm vải che, dây buộc)HỘI Ý
  • đại(to lớn, người dang tay)HỘI Ý

Người lớn dùng dây kéo con bò đi — đó là ý nghĩa của chữ 牽 (kéo, dắt).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.