牲口

牲口
shēngkou
sinh khẩu

gia súc (dùng để kéo cày, thồ hàng); súc vật

2 nghĩa#20294
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gia súc (dùng để kéo cày, thồ hàng); súc vật

    • Gia súc là người bạn tốt của nông dân.

  2. danh từ

    gia súc kéo; súc vật cày kéo

    • Gia súc đang làm việc trên đồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.