Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
/
物化
物化
vật hoá
vật hoá; đối tượng hoá; coi người như vật
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vật hoá; đối tượng hoá; coi người như vật
- 。
Chúng ta không nên vật hóa phụ nữ.
- 貳动động từ
(văn) qua đời; mất; (triết) vật hoá (coi con người như đồ vật)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ物化
Phồn thể物
vật hoá
vật hoá; đối tượng hoá; coi người như vật
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vật hoá; đối tượng hoá; coi người như vật
- 。
Chúng ta không nên vật hóa phụ nữ.
- 貳动động từ
(văn) qua đời; mất; (triết) vật hoá (coi con người như đồ vật)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót