物化

物化
huà
vật hoá

vật hoá; đối tượng hoá; coi người như vật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vật hoá; đối tượng hoá; coi người như vật

    • Chúng ta không nên vật hóa phụ nữ.

  2. động từ

    (văn) qua đời; mất; (triết) vật hoá (coi con người như đồ vật)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.