物候

物候
hòu
vật hậu

hiện tượng thiên nhiên theo mùa; vật hậu học

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hiện tượng thiên nhiên theo mùa; vật hậu học

    • Những thay đổi về vật hậu có ảnh hưởng lớn đến sản xuất nông nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.