Dưới mái nhà và vách đá, những mầm chồi nảy sinh — đó là sự sản sinh ra của cải.
/
物产
物产
vật sản
sản xuất; sản phẩm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sản xuất; sản phẩm
- 。
Nơi này có sản vật phong phú.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nước tôi là một nước đông người nhiều của.
- 貳名danh từ
sản xuất; xuất sản
- 參名danh từ
sản vật; tài nguyên thiên nhiên
- 。
Nơi này có tài nguyên phong phú.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ物产
Phồn thể物產
vật sản
sản xuất; sản phẩm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sản xuất; sản phẩm
- 。
Nơi này có sản vật phong phú.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nước tôi là một nước đông người nhiều của.
- 貳名danh từ
sản xuất; xuất sản
- 參名danh từ
sản vật; tài nguyên thiên nhiên
- 。
Nơi này có tài nguyên phong phú.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót