牢靠

牢靠
láokào
lao kháo

vững chắc; đáng tin cậy

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vững chắc; đáng tin cậy

    • Cái bàn này rất chắc chắn.

  2. tính từ

    mạnh mẽ; cường tráng; (của vợ chồng) sánh đôi

    • Kế hoạch này rất chắc chắn.

  3. tính từ

    đáng tin cậy; chắc chắn

    • Anh ấy là một người đáng tin cậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà, nơi che chở)BỘ
  • ngưu(con bò, trâu)HỘI Ý

Nhốt trâu bò dưới mái nhà tạo thành chuồng kiên cố, vững chắc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.