Nhốt trâu bò dưới mái nhà tạo thành chuồng kiên cố, vững chắc.
/
牢靠
牢靠
lao kháo
vững chắc; đáng tin cậy
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vững chắc; đáng tin cậy
- 。
Cái bàn này rất chắc chắn.
- 貳形tính từ
mạnh mẽ; cường tráng; (của vợ chồng) sánh đôi
- 。
Kế hoạch này rất chắc chắn.
- 參形tính từ
đáng tin cậy; chắc chắn
- 。
Anh ấy là một người đáng tin cậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
牢靠
Phồn thể牢
lao kháo
vững chắc; đáng tin cậy
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vững chắc; đáng tin cậy
- 。
Cái bàn này rất chắc chắn.
- 貳形tính từ
mạnh mẽ; cường tráng; (của vợ chồng) sánh đôi
- 。
Kế hoạch này rất chắc chắn.
- 參形tính từ
đáng tin cậy; chắc chắn
- 。
Anh ấy là một người đáng tin cậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót