牢笼

牢笼
láolóng
lao lồng

lồng giam; (bóng) xiềng xích; vòng trói buộc

6 nghĩa#20068
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lồng giam; (bóng) xiềng xích; vòng trói buộc

    • Anh ấy đã thoát khỏi những xiềng xích của tư tưởng.

  2. danh từ

    lồng giam; xiềng xích (bóng: ràng buộc, giam cầm tư tưởng)

    • Anh ấy đã thoát khỏi xiềng xích của tư tưởng.

  3. động từ

    bẫy; giam cầm; vây hãm

    • Anh ấy bị giam cầm rồi.

  4. động từ

    giam cầm; xiềng xích; (bóng) vòng kiềm tỏa

    • Anh ấy bị xiềng xích.

  5. danh từ

    chuồng nhốt thú; cũi

    • Con chim bị nhốt trong lồng.

  6. danh từ

    bẫy; cái bẫy; lồng nhốt (dùng để bẫy hoặc nhốt động vật)

    • Cái lồng này rất chắc chắn.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà, nơi che chở)BỘ
  • ngưu(con bò, trâu)HỘI Ý

Nhốt trâu bò dưới mái nhà tạo thành chuồng kiên cố, vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.