牢房

牢房
láofáng
lao phòng

buồng giam; xà lim

2 nghĩa#6086
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    buồng giam; xà lim

    监禁犯人的小房间jiānjìn fànrén de xiǎo fángjiān

    • Anh ta bị nhốt trong phòng giam.

  2. danh từ

    phòng giam; xà lim

    监禁犯人的房间jiānjìn fànrén de fángjiān

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà, nơi che chở)BỘ
  • ngưu(con bò, trâu)HỘI Ý

Nhốt trâu bò dưới mái nhà tạo thành chuồng kiên cố, vững chắc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.